辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "ủng hộ" (1件)

ủng hộ
play
日本語 動後押しする
マイ単語
ủng hộ cho cô ấy
彼女の後押しをする

swap_horiz 類語検索結果 "ủng hộ" (5件)

trung học
play
日本語 名中学校
マイ単語
bắt đầu học tiếng anh từ trung học
中学校から英語を勉強し始めた
trường trung học
play
日本語 名中学校
マイ単語
Tôi đã gặp nhiều bạn mới ở trường trung học.
私は中学校でたくさんの新しい友達に会った。
trường trung học phổ thông
play
日本語 名高校
マイ単語
Anh ấy là học sinh trường trung học phổ thông.
彼は高等学校の生徒だ。
chảo Trung Hoa
play
日本語 名中華鍋
マイ単語
Đầu bếp dùng chảo Trung Hoa để xào rau.
シェフは中華鍋で野菜を炒める。
khu phố Trung Hoa
play
日本語 名中華街
マイ単語
Chúng tôi thăm khu phố Trung Hoa.
私たちは中華街を訪れる。

format_quote フレーズ検索結果 "ủng hộ" (20件)

hôm qua trời mưa to nhưng hôm nay trời nắng
昨日は大雨だったが、今日は晴れた
bắt đầu học tiếng anh từ trung học
中学校から英語を勉強し始めた
cô ấy là bạn học trung học của tôi
彼女は私の中学校のクラスメイトだった
Người Việt Nam rất thích chụp ảnh cùng hoa
ベトナム人は花と写真を撮るのが好きだ
Tôi đã gặp nhiều bạn mới ở trường trung học.
私は中学校でたくさんの新しい友達に会った。
Anh ấy là học sinh trường trung học phổ thông.
彼は高等学校の生徒だ。
Đầu bếp dùng chảo Trung Hoa để xào rau.
シェフは中華鍋で野菜を炒める。
Chúng tôi thăm khu phố Trung Hoa.
私たちは中華街を訪れる。
Chúng tôi có cùng họ.
私たちは同姓だ。
Anh ấy đến cùng họ hàng.
彼は親戚と来る。
ủng hộ cho cô ấy
彼女の後押しをする
Họ cúng hoa quả trên bàn thờ.
彼らは祭壇に果物を供えた。
Bạn thuộc cung hoàng đạo nào?
あなたはどの星座?
Dù có oản tù tì bao nhiêu lần cũng hòa nhau
何回じゃんけんしてもあいこだ
Chính phủ ứng phó với khủng hoảng.
政府は危機に対応した。
Việt Nam ủng hộ các sáng kiến của Trung Quốc.
ベトナムは中国の提唱を支持する。
Việt Nam ủng hộ các sáng kiến của Trung Quốc về quản trị toàn cầu.
ベトナムは中国のグローバルガバナンスに関する提唱を支持する。
Thế giới đang đối mặt với nhiều cuộc khủng hoảng.
世界は多くの危機に直面しています。
Chính sách này có sự ủng hộ lưỡng đảng. (This policy has bipartisan support.)
この政策は超党派の支持を得ている。
Kết quả thăm dò cho thấy sự ủng hộ công khai. (Poll results showed public support.)
世論調査の結果は世間の支持を示した。